Hình nền cho incubation periods
BeDict Logo

incubation periods

/ˌɪŋkjuˈbeɪʃən ˈpɪəriədz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vì một số bệnh có thời gian ủ bệnh kéo dài, một người có thể lây lan bệnh mà không hề biết mình đang mắc bệnh.